Cô giáo như mẹ hiền

Địa chỉ: Xóm 11 Tiên Kỳ, Tân Kỳ, Nghệ An
Điện thoại: 0945385141
Điện thoại di động: 0945385141
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Kế hoạch giáo dục chủ đề ngành nghề 4-5 tuổi

Kế hoạch giáo dục chủ đề ngành nghề

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ NGÀNH NGHỀ

 ( Thời gian: 4 tuần Từ ngày 19/11  đến ngày 13/ 12 /2019)

 

Mục tiêu giáo dục

Nội dung giáo dục

Hoạt động giáo dục

Lĩnh vực phát triển vận động

12. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt khi được nhắc nhở

 

- Thực hiện được một số việc:

- Tập đánh răng, lau mặt

- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng

  - - Tự rửa tay bằng xà phòng.

- - - Tự lau mặt, đánh răng.

  - - Tự thay quần, áo khi bị

        ướt, bẩn.

- Tự cầm bát, tìa xúc ăn gọn gàng, không rơ vãi, đổ thức ăn

- HĐ vệ sinh:

+ Thực hiện vệ sinh cá nhân: Rửa ray, lau mặt, mặc quần áo, đánh răng sau khi ăn trưa.

+ Tự thay quần áo khi bị bẩn

- Tổ chức bữa ăn, ngủ

+ Kê bàn để ăn trưa

+ Tự ăn cơm không làm  rơi vãi, đổ thức ăn

+ Kê phản để ngủ trưa

 

2. Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động bước và đi

- Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m

- Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.

- HĐ học: PTTC: VĐCB

+ Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m

- HĐ ngoài trời: Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.

5. Trẻ có khả năng phối hợp tay

 - mắt trong vận động ném

 

  • + - Ném xa bằng 1 tay

 

 

 

- HĐ học: PTTC: VĐCB

+ Ném xa bằng 1 tay

- HĐ ngoài trời: TCVĐ: Ai ném xa hơn

6.     Trẻ có khả năng phối hợp khéo léo các vận động của cơ thể và khả năng vận động deo dai trong vận động bò

  • + - Bò trong đường dích dắc (rộng 45cm có 4-5 điểm cách nhau đoạn đường khoảng 2m)

- HĐ học: PTTC: VĐCB

  • + Bò trong đường dích dắc (qua 5 điểm)

TCVĐ:

- HĐ ngoài trời: TCVĐ: Bò qua cổng, lốp xe

7. Trẻ có khả năng phối hợp mạnh khéo léo khi thực hiện các vận động  bật.

- Bật xa 40 cm

 

 

-  HĐ học: PTTC: VĐCB:

+Bật xa 40 cm

TCVĐ:

- HĐ ngoài trời: 

Bật qua suối dạo chơi vườn cổ tích

Lĩnh vực phát triên nhận tqhức

35. Trẻ biết tên, công cụ, sản phẩm/ ích lợi một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương

 

- Kể tên công việc, công cụ, sản phẩm, lợi ích....của một số nghề khi được hỏi trò chuyện

+ Nghề nông : công cụ là cuốc, caỳ bừa....sản phẩm là lúa gạo, ngô khoai...lợi ích nuôi sống con người, con vật....

+  Nghề giáo viên : phấn, bút, sổ sách....

Sản phẩm là học sinh...

+ Nghề xây dựng : Xây nhà, xây cầu, đường .....

+ Nghề lái xe : Lái các loại xe như : Xe ca, xe tacxi, xe máy múc, chở hàng....

- HĐ học: KPXH:

+ Nghề giáo viên.

+ Nghề nông dân

+ Nghề xây dựng.

+ Nghề lái xe.

- HĐ góc:

+ Góc phân vai: T/c Cô giáo, Bác sỹ, bán hàng, chơi nấu ăn

 + Góc học tập: Chọn sản phẩm, công cụ đúng nghề,

+ Góc nghệ thuật: Múa hát về cô giáo, có công nhân..., Vẽ tranh về các nghề, tạo đồ dùng nghề nông, xây dựng..

+ Góc Xây dựng: Xây dựng ngôi nhà. Xây vườn hoa, Bến xe, Vườn ao chuồng

HĐ trải nghiệm: Gieo hạt, trồng rau

Toán :

38. Trẻ biết đếm trên đối tượng phạm vi 4 và đếm theo khả năng

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 4 và đếm theo khả năng

 - HĐ học:

 +  Đếm đến 4 nhận biết nhóm có 4 đối tượng, nhận biết số 4

- HĐ góc :

+ Góc học tập: Ai thông minh hơn, tạo số, xếp số trên bảng chun, bài tập mở xếp tương ứng, tạo nhóm.

- Góc xây dựng: Xếp hàng cây, vườn hoa

- HĐ ngoài trời: Xếp số 4 bằng sỏi, hột hạt, que kem

+ TCVĐ: Tìm bạn thân

39. Trẻ biết so sánh 2 nhóm trong phạm vi 4 bằng nhiều cách

- So sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 4 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn

- HĐ học:

+ Tạo nhóm, thêm bớt, so sánh nhóm có 4 đối tượng

- HĐ góc: : Góc học tập: Chơi với hột hạt, ô ăn quan, bài tập mở: Xếp đồ dùng nghề, gắn đồ so sánh 2 nhóm

40. Trẻ có khả năng tách gộp đối tượng và đếm

- Gộp hai nhóm đối tượng trong phạm vị 4 và nói kết quả

- Tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn

- HĐ học: LQVT:

+ Gộp 2 nhóm đối tượng có lượng 4 và đếm

HĐ ngoài trời: Chơi với sỏi, hột hạt, que tính: Gộp 1 nhóm tạo thành số lượng 4.

HĐ góc: Góc học tập: Bài tập mở, gộp nhóm đối tượng để được số lượng 4

41. Trẻ có khả năng nhận biết ý nghĩa các con số trong cuộc sống hàng ngày

- Nhận biết ý nghĩa các con số trong cuộc sống hàng ngày : Số  xóm, số biển xe....

+ 113 Cảnh sát cơ động

+ 114 Chữa cháy

+ 115 Cấp cứu bệnh viện

- HĐ đón trẻ và hoạt động chiều

+ Xem tranh, biển số nhận, biển số xe, số cấp cứu, Chữa cháy, Cảnh sát, địa chỉ thôn bản.

  • HĐ góc

+ Góc phân vai: T/c bác sỹ, cấp cứu, cứu hỏa

+ Góc học tập: Sắp xếp các con con số cho

 + Góc xây dựng: Xếp hàng cây từ thấp đến cao

- HĐ trải nghiệm: Kỹ năng tự vệ và thoát hiểm cho trẻ

Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

55. Trẻ có khả năng đọc thuộc được các bài thơ, ca dao đồng dao trong độ tuổi

- Đọc thuộc hiểu nội dung bài thơ  "Em cũng là cô giáo", "Em làm chú thợ" Em làm Bác sỹ

- Bài đồng dao; “Rềnh rềnh, ràng ràng ”“ Dích dắc, dich dắc”.

- HĐ học: Thơ

 + Em cũng là cô giáo.

 + Em làm chú thợ.

+ Em làm Bác sỹ

- HĐ ngoài thơi: Trò chơi có lời đồng dao: Rềnh rềnh, ràng ràng; Dích dắc, nu na nu nống

- HĐ góc: Góc sách: Xem tranh minh họa, đọc bài thơ: Em cũng là cô giáo", "Em làm chú thợ" Em làm Bác sỹ

54. Trẻ biết kể lại câu chuyện theo tình tự  

- Kể lại câu chuyện theo trình tự khi gặp, qua tranh, phim ….

- Kể chuyện có mở đầu và kết thúc

- Hiểu nội dung của câu chuyện:, ‘‘Hai anh em’’

 

- HĐ học: Chuyện:.

+ Hai anh em’’

- HĐ góc: Góc sách: Xem tranh minh họa,  ‘‘Hai anh em’’ theo tranh

Kể chuyện bằng rối que

Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ

68.Trẻ hứng thú nghe hát, nhạc, thơ ca, chuyện kể

- Chú ý thích thú ( Hát, vỗ tay, nhún, lắc lư) theo bài hát bản nhạc ; thích nghe các bài hát : "Xe chỉ luồn kim", "Hạt gạo làng ta",  "Cô giáo  ",

- Đón trẻ: Nghe các bài hát về Cô giáo, ngành nghề

- HĐ học: HĐ âm nhạc:

+ NDKH: Nghe hát : Xe chỉ luồn kim;  Hạt gạo làng ta;  Cô giáo.

- HĐ ngoài thời: Dao chơi vườn cổ tích: Nghe chuyện cổ tích, nhạc dân tộc

70. Trẻ có khả năng hát đúng giai điệu, lời và thể hiện sắc thái biểu cảm các bài hát trong độ tuổi

- Hát đúng giai điệu lời ca, rõ lời, và thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ bài hát : "Cháu yêu cô chú công nhân”, Bông hồng tặng cô, Cô và mẹ...

- HĐ học

+ NDTT: Dạy hát: Cháu yêu cô chú công nhân.

+ Hoạt động góc: Góc nghệ thuật: Trẻ hát với nhạc, đàn các bài hát: Cô và mẹ, Bông hồng tặng cô...các bài trẻ yêu thích.

- HĐ chiều: LQBM tập hát “tổ ấm gia đình”

71. Trẻ có khả năng vận động nhịp nhàng với nhiều hình thức khác nhau

- Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức ( Vỗ tay theo nhịp, tiết tầu, múa bài : "Cô và mẹ"

"Lớn lên cháu lái máy cày"

- HĐ họcÂm nhạc

+  VĐ theo tiết tấu các bài hát: Lớn lên cháu lái máy cày;

+ VĐ múa minh hoa: “Cô và mẹ"

  - HĐ góc : Góc nghệ thuật: Múa hát các bài hát về các nghề

76.  Trẻ thực hiện được một số kĩ năng vẽ, xé, cắt, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét trong hoạt động tạo hình, biết nhận xét sản phẩm tạo hình.

 

- Sử dụng các kỹ năng vẽ để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng, đường nét phù hợp

- Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc bố cục hợp lý

- Xé, cắt theo đường thẳng, đường cong...và dán thành sản phẩm có màu sắc bố cục

hài hòa hợp lý.

- HĐH: Tạo hình

+ Tô màu chú cảnh sát giao thông.

+ Cát dán thang tặng chú thợ xây.

+ Trang trí bình hoa

- HĐ góc: Góc nghệ thuật;Vẽ, tô màu , cắt, xé, dán tạo an bum về chủ đề ”ngành nghề”

75. Trẻ biết phối hợp nhiều nguyên liệu khác nhau để tạo ra sản phẩm.

- Phối hợp các nguyên liệu tạo hình: Nguyên liệu mở, rơm, lá, hộp bánh, hoa khô, dây ruy băng, bi tít (Các màu)...Để tạo ra các món quà tặng cô đẹp, ý nghĩa. 

- HĐH: Tạo hình

+ Tạo quà tặng cô giáo nhân ngày 20/11.

- HĐ góc: Góc nghệ thuật;Vẽ, tô màu , cắt, xé, dán tạo bức tranh về chủ đề ”ngành nghề”

77. Trẻ thực hiện một số kỹ năng trong hoạt động nặn

 - Làm lõm dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết

 

- HĐ góc:

+ Góc nghệ thuật; Nặn Bát, nặn đồ dùng các nghề.

+ Góc thiên nhiên: + Nặn đất, nặn bột tạo đồ dùng, đồ chơi...

                   Lĩnh vực phát triển kỹ năng, xã hội

80.Trẻ thể hiện được sự tự tin tự lực

- Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích

Cố gắng hoàn thành công việc được giao ( Trực nhật, chọn đồ chơi..)

- HĐ đón trẻ: Chơi với đồ chơi tại các góc hoạt động

-  Hoạt động lao động, vệ sinh:

+ Lau chùi đồ chơi, vệ sinh lớp học,

- HĐ ngoài trời:

+ Nhặt rác và phân loại rác

+ Nhặt lá vàng rơi

87. Trẻ biết chấp nhận và hợp tác, thỏa thuận cùng bạn khi chơi

  • Chờ đến lượt khi được nhắc nhở và hợp tác với bạn chơi
  • Biết trao đổi thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động ( chơi, trực nhật )

 

HĐ góc : + Trò chơi phân vai: Bán hàng, nấu ăn, đi siêu thị, xây dựng

HĐ vệ sinh: Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi theo nhóm

89. Trẻ biết phân biệt hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “xấu”.

- Nhận biết hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “xấu”.

- Có thái độ đúng đắn, phù hợp trước các hành vi đó.

- HĐ đón, trả trẻ

- Xem tranh ảnh về hàng vi đúng sai bảo vệ môi trường, hành vi tốt xấu hình ảnh hoạt đông vui chơi, tranh giành đồ chơi

 HĐG: T/C Bác sỹ, thăm bệnh nhân. bán hàng

- HĐ trải nghiệm

 

 

    DUYỆT KẾ HOẠCH                                                                                      NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH                                                                                                         

         P. Hiệu trưởng                                                                                                     Giáo viên

 

 

 

          Vi Thị Thúy                                                                                                Vi Thị Luyện            


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết