Cô giáo như mẹ hiền

Địa chỉ: Xóm 11 Tiên Kỳ, Tân Kỳ, Nghệ An
Điện thoại: 0945385141
Điện thoại di động: 0945385141
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Báo cáo ba công khai

PHÒNG GD&ĐT TÂN KỲ

TRƯỜNG MN TIÊN KỲ

Biểu mẫu 01

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

                                                                                                                 năm học 2018 -2019

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

Chăm sóc nuôi dưỡng:

- CNBT: đạt 94%

- CCPTBT: đạt 94%

GD: 93% đạt YC

CSND:

- CNBT: 93%

-  CCPTBT: 93%

GD: 94 % trẻ đạt YC

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

3 nhóm thực hiện CTGDMN

10/10 lớp thực hiện CTGDMN

III

 

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 

Dự kiến

- PTTC: đạt 93,5

- PTNT: đạt 91%

- PTNN: đạt 93,5%   - PTTCXH: đạt 91%

 

Dự kiến:

- PTTC: đạt 94,4 %

- PTNT: đạt 93,3%

- PTNN: đạt  93,7%

- PTTCXH: đạt 94%;

- PTTM: đạt 94,7%;

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Đủ yêu cầu tối thiểu

Đủ yêu cầu tối thiểu

 

 

Tiên Kỳ, ngày 01 tháng  9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

Vi Thị Nhung

 

 

Biểu mẫu 02

PHÒNG GD&ĐT TÂN KỲ

 TRƯỜNG MN TIÊN KỲ

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

362

0

0

78

90

97

97

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

362

0

0

78

90

97

97

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

362

0

0

78

90

97

97

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

362

0

0

78

90

97

97

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

362

0

0

78

90

97

97

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

 

 

 

67

80

88

84

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

 

 

 

11

10

9

13

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 

 

 

64

79

87

82

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 

 

 

14

11

10

15

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

0

0

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

362

0

0

78

90

97

97

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

78

 

 

78

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

284

 

 

 

90

97

97

 

 

Tiên Kỳ, ngày 01 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

(Đã ký)

 

 

Vi Thị Nhung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 03

PHÒNG GD&ĐT TÂN KỲ

 TRƯỜNG MN TIÊN KỲ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

21

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

15

-

1

Phòng học kiên cố

9

-

2

Phòng học bán kiên cố

6

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

6.183,9

17.1(m2)

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1800

4,97(m2)

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

1.872,8

5,17(m2)

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 715

1,97(m2)

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

715

1,97(m2)

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 156

0,43(m2)

4

Diện tích hiên chơi (m2)

46,8

0.13(m2)

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

60

0,16(m2)

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

180

0,49(m2)

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

13

13

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

3

3/3 nhóm trẻ

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

10

5 cái/ sân

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

13 (4 máy vi tính, 3 máy in, 6 ti vi)

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

13 bộ Tranh thơ, truyện

Số thiết bị/nhóm (lớp): 1 bộ

1

 

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

9

2

12

 

1,3

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XIV

Kết nối internet

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 

XVI

Tường rào xây

 

..

....

 

 

 

 

    Tiên Kỳ, ngày 01  tháng 9 năm 2018
                    HIỆU TRƯỞNG

                           (Đã ký)

                      Vi Thị Nhung

Biểu mẫu 04

PHÒNG GD&ĐT TÂN KỲ

TRƯỜNG MN TIÊN KỲ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

19

 

 

11

8

 

 

4

7

8

16

3

 

 

1

Nhà trẻ

6

 

 

 

6

 

 

1

5

 

4

2

 

 

2

Mẫu giáo

13

 

 

11

2

 

 

3

2

8

12

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

1

2

 

 

 

 

1

2

3

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

1

1

 

 

 

 

1

1

2

 

 

 

III

Nhân viên

9

 

 

1

1

 

7

 

 

 

1

 

 

 

1

Văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

8

 

 

 

1

 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiên Kỳ, ngày 01 tháng  9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

 

                                                   Vi Thị Nhung

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết