PHÒNG GD&ĐT TÂN KỲ            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MN TIÊN KỲ                          Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

           Số: 79/KH-MNTK                                  Tiên Kỳ, ngày 01 tháng 9 năm 2019

 

KẾ HOẠCH  CHỈ  ĐẠO THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GDMN

NĂM HỌC 2019 – 2020

Độ tuổi : 5 - 6 Tuổi

 

II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG GIÁO DỤC ĐỘ TUỔI

Mục tiêu giáo dục

Nội dung giáo dục

* Giáo dục phát triển thể chất

* PTVĐ

  1. Trẻ thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp. .

 

-  Hô hấp:  Hít vào, thở ra.

  - Tay:

    + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước,

     sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay,

    quay cổ tay, kiễng chân).

+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao.

    - Lưng, bụng, lườn:

    + Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ

   lên cao, chân bước sang phải, sang trái.

    + Quay sang trái, sang phải kết hợp tay

    chống hông hoặc hai tay dang ngang,

    chân bước sang phải, sang trái.

+ Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái.

   - Chân:

   + Đưa ra phía trước, đưa sang ngang,

    đưa về phía sau.

 + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau.

2. Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động.

- Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,3m.

- Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế thể dục.

- Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây.

 

3. Trẻ có khả năng kiểm soát tốt vận động khi đi, chạy.

- Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối

- Đi trên dây

- Đi nối bàn chân tiến, lùi

- Đi chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc, theo hiệu lệnh

- Đi thăng bằng trên ghế thể dục (2mx0,25mx0,35m)

- Chạy 18m trong khoảng 10 giây

- Chạy chậm 100-120m

4. Trẻ biết Phối hợp tay- mắt trong vận động lăn, chuyền bóng.

 - Chuyền bóng, qua đầu, qua chân.

- Lăn bóng bằng 2 tay qua 5 chướng  ngại vật

5. Trẻ biết Phối hợp tay- mắt trong vận động tung, bắt

- Tung bóng lên cao và bắt.

- Tung bắt bóng tại chỗ

6. Trẻ biết Phối hợp tay- mắt trong vận động đập, bắt bóng.

  • - Đập bắt bóng tại chỗ
  • - Đi, đập và bắt được bóng nảy 4 - 5 lần liên tiếp.

 

7: Trẻ thực hiện đúng kỹ thuật trong vận động ném xa, ném trúng đích.

- Ném trúng đích đứng (xa 2 m x cao 1,5 m).

    - Ném xa bằng 1 tay, 2 tay

    - Ném trúng đích bằng 1 tay, 2 tay

- Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách 4m

8. Trẻ biết thực hiện các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế khi thực hiện các bài tập bật - nhảy

 

   - Bật liên tục vào vòng

   - Bật xa 40-50 cm.

   - Bật nhảy từ trên cao xuống (40-45cm).

   - Bật tách chân, khép chân qua 7 ô

   - Bật qua vật cản cao 15-20cm

9. Trẻ giữ được thăng bằng khi nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu

- Nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục đổi chân theo yêu cầu.

- Giữ được thăng bằng khi nhảy lò cò, thể hiện sự nhanh nhẹn, vững vàng

10. Trẻ biết phối hợp được tay chân khi trèo lên, trèo xuống gióng thang.

-  - Trèo lên xuống 7 gióng thang.

-

 

11. Trẻ biết thực hiện thành thạo các vận động khi trườn kết hợp trèo qua ghế.

- Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm.

 

12. Trẻ biết thực hiện thành thạo các vận động bò bàn tay, bàn chân; bò bàn tay, cẳng chân.

- Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m-5m.

- Bò dích dắc qua 7 chướng ngại vật.

- Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m.

13. Trẻ biết tham gia hoạt động học liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút

- Tham gia các hoạt động liên tục thông qua các hình thức khác nhau và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút

14. Trẻ biết các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt  và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ.

- Bẻ, nắn, lắp ráp...phối hợp tay-mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ thông qua các hoạt động khác nhau

 

* DDSK

15. Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng, chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

 

 

- Trẻ ăn hết suất, ăn đầy đủ các món ăn được chế biến tại trường

- Trẻ có 1 số thói quen tốt, hành vi văn minh trong ăn, uống, ngủ và vệ sinh cá nhân như: rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh, không nói chuyện trong khi ăn…

- Có một số kỹ năng tự phục vụ giữ gìn sức khỏe

- Trẻ biết ở trường được cân đo, khám sức khỏe định kỳ

16.  Trẻ biết lựa chọn được 1 số thực phẩm khi được gọi tên nhóm.

- Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm:

+ Thực phẩm giàu chất đạm: Thịt, cá, trứng...

+ Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: Rau, quả...

17. Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản.

- Làm quen với 1 số thao tác đơn giản trong chế biến 1 số món ăn thức uống: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo....

18. Trẻ biết ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước có ga, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe..

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất.

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…).

19. Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản để phục vụ bản thân.

 

- Tập luyện kĩ năng: đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng.

- Thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định.

- Chải tóc sau khi ngủ dậy, mặc quần áo gọng gàng

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách.

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ con người.

20. Trẻ biết sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo

 

- Sử dụng bát thìa khi ăn ...

- Sử sụng cốc khi uống...

21. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống.

 

Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn.

- Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn.

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường.

22. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh.

- Vệ sinh răng miệng: sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

- Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh.

- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt....

- Che miệng khi ho, hắt hơi.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Bỏ rác đúng nơi qui định; không nhổ bậy ra lớp.

23. Trẻ biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng....là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn.

- Kể tên và tránh sử dụng những vật dụng nguy hiểm: bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng, các vật sắc, nhọn như dao, kéo, miểng chai, sành...

24. Trẻ nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ

 

- Gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảy máu ...

- Tránh một số trường hợp không an toàn:

+ Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi.

+ Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo

25.Trẻ biết được hút thuốc lá có hại và không lại gần người đang hút thuốc

- Xem 1 số hình ảnh người đang hút thuốc lá, 1 số bệnh mắc phải khi hút thuốc

- Kể tên các căn bệnh có thể xẩy ra khi người hút thuốc lá

- Tránh xa những người đang hút thuốc lá

Lĩnh  vực phát triển nhận thức

a, Phám phá khoa học.

 

26. Trẻ biết gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung.

- Đặc điểm, ích lợi và tác hại, điều kiện sống của cây, hoa, quả, con vật gần gũi như: Gọi tên các con vật/ cây gần gũi xung quanh. Tìm được đặc điểm chung của 3 (hoặc 4) con vật/ cây.

- Sử dụng từ khái quát để đặt tên cho nhóm những cây/con thể hiện đặc điểm chung.

- So sánh sự giống nhau và khác nhau của một số cây, hoa, quả, con vật..

27. Trẻ biết nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên.

- Quá trình phát triển của cây, con vật, các điều kiện sống của cây, hoa, quả, con vật gần gũi. Sắp xếp những tranh ảnh theo trình tự phát triển. Gọi tên từng giai đoạn phát triển của đối tượng (cây/con).

28. Trẻ biết phân loại được một số đồ dùng thông thường theo chất liệu và công dụng

- Đặc điểm, công dụng và chất liệu của các đồ dùng, đồ chơi thông thường trong sinh hoạt hằng ngày.

- Phân loại đồ dùng, theo 2-3 dấu hiệu.

 29. Trẻ biết dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra.

 

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng.

- Ích lợi của nước đối với đời sống con người, cây cối và con vật.

 30. Trẻ biết được một vài đặc điểm, tích chất và công dụng của đất, đá, cát, sỏi

- Khám phá với đất đá, cát sỏi

- Tham gia các hoạt động khám phá, trải nghiệm với đất, đá, cát, sỏi

31. Trẻ biết tên gọi, đặc điểm chính của các loại phương tiện giao thông

- Nhận xét đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông

- phân loai phương tiện giao thông theo 2-3 dấu hiệu

 32. Trẻ nhận xét được mỗi quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng. VD: Nắp cốc có những giọt nước do nước nóng bốc hơi

- Tìm hiểu về sự kỳ diệu của nước

+ Các nguồn nước trong môi trường sống.

+ Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây.

+ Một số đặc điểm, tính chất của nước.

+ Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước.

 33. Trẻ làm thử nghiệm và sử dụng dụng cụ đơn giản để quan sát so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận

- Thử nghiệm với đất: Trồng cây, gieo hạt...

- Thử nghiệm với đá, sỏi: Gõ vào nhau, thả dưới nước, đi trên sỏi...

- Thử nghiệm với cát: In hình, đắp núi, đi trên cát...

b, Khám phá xã hội

34.  Trẻ nói đúng họ, tên, ngày sinh, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

 

- Đọc họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình

35. Trẻ nói tên, tuổi, giới tính, công việc hàng ngày của các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình.

- Trò chuyện về các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của Bố, mẹ, sở thích của các thành viên trong gia đình; qui mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn). Nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình.

 36. Trẻ nói địa chỉ gia đình mình (số nhà, đường phố/thôn, xóm), số điện thoại (nếu có) … khi được hỏi, trò chuyện.

- Địa chỉ gia đình của mình.

- Số điện thoại riêng của bố, mẹ.

37. Trẻ nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp, công việc của các cô giáo trong trường MN khi được hỏi, trò chuyện.

- Những đặc điểm nổi bật của trường, lớp mầm non.

- Địa chỉ của trường: Xóm 11 , Tiên Kỳ, Tân Kỳ...

- Công việc của Ban giám hiệu, các cô giáo, cô cấp dưỡng trong trường.

  1. Trẻ nói được đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề phổ biển, nghề phổ biến tại địa phương.

- Đặc điểm của một số nghề phổ biến trong xã hội và nghề truyền thống của địa phương (Nghề nông, nghề dệt thổ cẩm)

- Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề trong xã hội, tên gọi của người làm nghề.

39. Biết phong tục truyền thống tết truyền thống của n­ước Việt Nam, của địa phương

- Các phong tục tết truyền thống VN, như đi chợ tết, gói bánh chưng, bánh dày, đi chúc tết ông bà...

40. Kể tên và nói đặc điểm nổi bật của 1 số ngày lễ hội, sự kiện văn hóa của quê hương đất nước.

Đặc điểm, hoạt động của một số ngày lễ hội của quê hương, đất nước :

+ Lễ hội: Làng sen, Bươn xao, Ngày 20/10 ; 20/11, 22/12 ; 8/3…15/8 (Tết Trung Thu)

41. Trẻ nhận biết đặc điểm nổi bật một số di tích, danh lam, thắng cảnh, của quê hương, đất nước.

- Kể tên và nêu một số đặc điểm của cảnh đẹp di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh ở địa phương: Quê Bác, Lăng Bác, Cột mốc Km0, đường mòn Hồ Chí Minh, Hang mó, cảnh đẹp của đất nước….

42.  Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động của Bác Hồ (chỗ ở, nơi làm việc...)

 

- Bác Hồ là vị lãnh tụ của dân tộc Việt Nam.

- Ngày sinh nhật của Bác Hồ; Quê Bác; các hoạt động trong ngày sinh nhật Bác.

- Xem tranh ảnh, tư liệu Một số địa danh nơi Bác Hồ sống và làm việc.

- Giáo dục tình cảm của Bác đối với các cháu thiếu nhi và tình cảm của các cháu thiếu nhi đối với Bác.

43. Trẻ nhận biết biển đảo Việt Nam qua các hình ảnh, biết bảo vệ môi trường biển đảo

- Xem tranh ảnh, video về  biển đảo Hoàng Sa, Trường sa.

- Giáo dục bảo vệ môi trường biển đảo...

44. Trẻ biết địa điểm của trường tiểu học, một số đồ dùng học tập và cách sử dụng

Quan sát:  Đồ dùng học tập: cặp; sách, vở, hộp bút, bút mực, bút chì, thước, tẩy.

Quan sát trường tiểu học

45.Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10

- Đếm trên đối tượng bằng nhiều cách khác nhau (Đếm xuôi, đếm ngược, đếm từ trái sang phải, đếm từ phải sang trái...)

46. Trẻ biết so sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.

- So sánh 2-3 đối tượng trong phạm vi 10

- Nhận xét kết quả so sánh của 2-3 đối tượng trong phạm vi 10, nói kết quả so sánh: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.

47. Trẻ biết tách, gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và đếm.

- Tách, gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 theo nhiều cách khác nhau và đếm

48. Trẻ nhận biết các số từ 5 - 10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự.

 

- Nhận biết chữ số từ 5-10

- Gọi tên số từ 5-10

- Sử dụng chữ số để chỉ nhóm số lượng tương ứng.

49. Trẻ nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.

- Làm quen với các con số trên các hộp sữa, xem sách, xem báo, xem ti vi, chữ số ghi kích cỡ của đôi dép, đôi dày, chữ số trên áo thể thao, biển số xe...

50. Trẻ nhận ra qui tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép lại.

- So sánh, sắp xếp quy tắc sắp xếp và xếp theo quy tắc (To nhỏ, tròn vuông...)

- Tạo ra quy tắc sắp xếp

51. Trẻ biết sử dụng được một số dụng cụ để đo, đong và so sánh, nói kết quả.

- Nhận biết mục đích phép đo, thao tác đo độ dài 1 đối tượng

- Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau.

- Đo các đối tượng có kích thước khác nhau = 1 đơn vị đo.

52. Trẻ Nhận biết, xác định  được phía  phải, phía trái của người khác.

- Xác định phía phải, trái, trước, sau của đối tượng khác.

53. Trẻ xác định được vị trí (trên, dưới, trước, sau) của một vật so với một vật khác

- Xác định vị trí của đồ vật (trước - phía sau; phía trên- dưới ) so với với bạn khác.

54. Trẻ gọi tên và chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa hai khối cầu và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật.

- Nhận biết, goi tên khối cầu và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế.

55 Trẻ nhận biết, Phân biệt các hình: Hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật

- Nhận biết, phân biệt hình vuông, chữ nhật, hình tròn, tam giác.

56. Trẻ biết gọi đúng tên các ngày trong tuần, các mùa trong năm.

- Kể thứ tự các ngày trong tuần

- Kể thứ tự các mùa trong năm.

57. Trẻ nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai.

- Nhớ lại và nói để mọi người biết hôm qua, hôm nay, ngày mai (qua các sự kiện hàng ngày)

58. Trẻ có một số nhận biết ban đầu về thời gian

- Thời gian trong ngày (Sáng, trưa, chiều, tối)

- Công việc, sinh hoạt trong một ngày

59. Trẻ nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ.

-  Xem lịch và goi tên ngày trên lốc lịch trong tuần/ tháng

- Xem đồng hồ và gọi tên giờ trên đồng hồ.

Lĩnh  vực phát triển ngôn ngữ

60. Trẻ thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể

- Nghe, hiểu lời nói và thực hiện các yêu cầu như: “Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái T đứng sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bằng chữ H đứng sang bên trái”...

61. Trẻ hiểu được nghĩa một số từ khái quát: phương tiện giao thông, động vật, thực vật, đồ dùng (đồ dùng gia đình, đồ dùng học tập,..)..

- Nghe, hiểu các từ chỉ đặc điểm,  tính chất: đồ dùng/ thực vật/ động vật...

- Nghe, hiểu nghĩa của từ khái quát: phương tiện giao thông, động vật, thực vật, đồ dùng (đồ dùng gia đình, đồ dùng học tập,..)..

62. Trẻ lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.

-  Nói thể hiện cử chỉ điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

63.Trẻ nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi 

-  Nhận ra cảm xúc vui buồn, âu yếm, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận của người khác.

- Thể hiện cảm xúc của bản thân qua ngữ điệu của lời nói

64. Kể rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được

- Kể lại chuyện hoặc kể lại một sự kiện đã được nghe bằng cử chỉ điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

65. Trẻ sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm,… phù hợp với ngữ cảnh.

- Nghe, sử dụng các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng, hoạt động.

66. Trẻ miêu tả sự việc với một số thông tin về hành động, tính cách, trạng thái, ... của nhân vật.

- Miêu tả lại sự việc rõ ràng

- Miêu tả lại sự việc bằng hành động, tính cách, trạng thái của nhân vật với nhiều tình tiết

67. Trẻ đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao…

- Nghe, đọc thể hiện giọng điệu, ngữ điệu của các bài thơ, ca dao, đồng giao ...phù hợp với lứa tuổi.

68: Trẻ biết kể lại chuyện có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện... trong nội dung truyện.

- Kể lại chuyện đã được nghe

- Kể chuyện sáng tạo có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện... trong nội dung truyện đã được nghe.

69. Trẻ đóng được vai của nhân vật trong truyện.

- Kể chuyện sử dụng các từ biểu cảm

- Đóng kịch

70. Trẻ biết kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định.

- Trẻ kể lại truyện ngắn qua tranh ảnh, bằng trí nhớ, lời nói thể hiện các nhân vật theo trình tự nội dung câu chuyện

- Lời kể rõ ràng, thể hiện được cảm xúc qua cử chỉ, nét mặt

71. Trẻ biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện

-  Biết bắt chuyện với bạn bè hoặc người lớn bằng nhiều cách khác nhau

- Biết cách duy trì cuộc trò chuyện và phát triển

72. Trẻ biết chọn sách để “đọc” và xem.

- Làm quen với cách sử dụng sách, cách đọc sách

- Đọc chuyện qua sách/ tranh

73. Trẻ biết cách “đọc sách” từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách.

- Làm quen với cách đọc sách: Đọc từ trên xuống, từ trái sang phải, đọc ngắt nghỉ sau các dấu câu

- Phân biệt đầu và kết thúc sách

74. Trẻ nhận ra kí hiệu thông thường: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối ra - vào, cấm lửa, biển báo giao thông...

-  Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống như : nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối ra - vào, cấm lửa, biển báo giao thông...

75.  Trẻ nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt.

-  Nhận dạng chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt (chữ cái đơn lẻ, chữ cái trong từ,...)

- Phát âm tên chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt

76. Trẻ dân tộc thiểu số có thể   nhận biết, hiểu  và phát âm rõ các từ gần gũi quen thuộc với trẻ bằng tiếng việt

 Dạy trẻ dân tộc học tiếng việt các từ gần gũi , 1 tuần từ 10-12 từ

77. Trẻ biết tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình.

- Trẻ cầm bút và ngồi viết đúng quy cách

- Tập tô, đồ các nét chữ cái.

- Sao chép chữ cái, tên của trẻ

78. Thích đọc những chữ cái đã biết trong môi trường xung quanh

 

-  Chỉ và đọc những chữ đã biết ở các biểu bảng, trong và ngoài lớp học

- Nghe cô đọc sách hỏi người lớn và bạn bè những gì chưa biết.

79. Trẻ có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách

 

- Giở cẩn thận từng trang khi xem, cầm sách đúng chiều. Không vứt, ném, vẽ bậy, xé, làm nhàu sách

- Lấy và cất sách đúng nơi quy định

80. Trẻ biết “viết chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới

- Viết bắt đầu từ trái qua phải, xuống dòng, Khi hết dòng của trang vở cũng bắt đầu dòng mới, biết nhìn theo chữ

- Sao chép lại đúng tên của bản thân

- Nhận ra tên của mình, tên đồ dùng cá nhân theo tranh vẽ

Phát triển thẩm mỹ

81. Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo bài hát, bản nhạc;

- Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển). - - Hưởng ứng theo cảm xúc bài hát, bản nhạc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp ).

82. Trẻ thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố cục...) của các tác phẩm tạo hình.

-  Quan sát, ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên

.Bày tỏ cảm xúc cá nhân (về màu sắc, hình dáng, bố cục...) của các tác phẩm tạo hình.

83. Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ....

- Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc.

-  Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát trong chương trình GDMN.

 

84. Trẻ biết vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa)..

-  Vận động múa, vỗ theo nhịp, tiết tấu các bài hát, bản nhạc trong chương trình GDMN.

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu các bài hát.

 

85. Trẻ biết phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm..

- Trẻ lựa chọn vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm như: Tạo trang phục của bé, làm cái mũ, làm lọ hoa, làm con trâu, làm bưu thiếp...,

86. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối..

- Trẻ sử dụng kỹ năng vẽ theo nét cong, tròn, gấp khúc để tạo ra sản phẩm

- Trẻ sử dụng màu sắc để tô màu bức tranh có màu sắc hài hoà

87. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối.

- Trẻ sử dụng kỹ năng cắt, xé dán để tạo thành sản phẩm tạo hình

- Trẻ phối hợp các màu sắc khác nhau để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà

88. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối..

- Trẻ sử dụng đất nặn theo cách lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt... tạo ra 1 sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối

89. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hoà, bố cục cân đối.

-  Trẻ sử dụng kĩ năng xếp hình để hoàn thành 1 sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hoà, bố cục cân đối

90. Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.

-  Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ đường nét và bố cục.

91. Trẻ biết tô màu kín không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ

- Cầm bút đúng bằng ngón trỏ và ngón cái, đỡ bằng ngón giữa

- Tô màu đều, kín, không chườm ra ngoài đường viền

92. Trẻ biết dán các hình vào đúng vị trí cho trước không bị nhăn

- Bôi hồ đều, mặt sau của sản phẩm

- Các hình được dán vào đúng vị trí quy định( Dán chồng hình, dán các nan giấy, dán theo đường viền.

- Sản phẩm không bị rách

93. Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn..

- Trẻ sử dụng nhạc cụ âm nhạc: Phách tre, trống, xắc xô...theo nhịp, phách, tiết tấu mà trẻ thích

94. Trẻ biết nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.

- Nói lên  ý tưởng tạo hình của mình vừa tạo ra.

- Giới thiệu sản phẩm.

- Trưng bày sản phảm

95. Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

  • - Đặt tên cho sản phẩm tạo hình vừa hoàn chỉnh.

96. Trẻ biết đặt tên mới cho bài hát

-  Đặt tên, đặt lời mới cho bài hát. (Thay 1 từ, 1 cụm từ, tên mới.)

97Trẻ biết thực hiện một số hoạt động tạo hình theo cách riêng của mình

- Thực hiện một sản phẩn tạo hình theo cách riêng

(Vẽ, nặn, xé, dán, chắp, ghép, tô, đồ, sao chép…)

                                      Lĩnh vực phát triển tình cảm – Xã hội

98. Trẻ nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại

 

- Họ tên, tuổi, giới tính của bản thân

- Tên bố, mẹ

- Địa chỉ gia đình

- Số điện thoại của bố hoặc mẹ

99. Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc bé làm được và việc gì bé không làm được..

 

 

- .Thể hiện sự thích và không thích qua việc lựa chọn trò chơi, bạn chơi, màu sắc, thức ăn.

- Việc bé làm được: Lấy ghế, kê bàn, bế em...

- Việc bé không làm được: Sử dụng điện, khiêng vác các vật nặng, đi một mình vào ban đêm...

100. Trẻ nói được mình có điểm gì giống và khác bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng).

 - Kể những điểm giống và khác bạn: Mình tóc ngắn, bạn tóc dài, mình là gái, bạn là trai, mình thích chơi nấu ăn, bạn thích chơi bán hàng, mình vẽ tranh đẹp....

101. Trẻ biết mình là con/ cháu/ anh/ chị/ em trong gia đình..

 

 

- Các thành viên trong gia đình

- Xưng hô trong gia đình

- Thứ bậc trong gia đình

102. Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức

- Nghe lời bố, mẹ, cô giáo, người lớn

- Làm những việc vừa sức: Nhặt rau, quét nhà, lấy nước, lấy tăm mời người lớn dùng...

103. Trẻ tự làm được một số việc đơn giản hằng ngày

 

- Vệ sinh cá nhân

- Quét nhà, kê bàn ghế, sắp xếp đồ dùng, đồ chơi...

104. Trẻ biết cố gắng tự hoàn thành công việc đến cùng.

- Nhận nhiệm vụ khi cô giáo giao

- Thực hiện công việc được giao đến cùng.

105. Trẻ mạnh dạn nói ý kiến của bản thân

 

-  Tôn trọng ý kiến người khác nói, lắng nghe và không cắt ngang lời người khác nói.

- Chấp nhận các ý kiến khác nhau và cùng nhau thống nhất để cùng thực hiện.

- Nhận xét và tỏ thái độ, hành vi( đúng , sai, tốt, xấu...)

106. Trẻ biết đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân

-  Chủ động trao đổi, thảo luận, trò chuyện đề xuất đưa ra các trò chơi, nội dung chơi, cách chơi

- Sở thích trò chơi của bản thân

107. Trẻ nhận biết được một số trạng thái cảm xúc.

 

- Thể hiện cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ qua tranh; qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác

108: Trẻ biết an ủi và chia vui với người thân và bạn bè.

- Dỗ dành, an ủi khi người thân, bạn khóc, buồn

- Vui vẻ khi người thân, bạn bè có chuyện vui.

109. Trẻ biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích.

- Giữ bình tĩnh kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích

110. Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động của Bác Hồ (chỗ ở, nơi làm việc...)

- Xem hình ảnh và nhận ra hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động của Bác Hồ: Quê Bác, lăng Bác Hồ...

111. Trẻ biết thể hiện sự thích thú trước cái đẹp

- Nhận biết, phân biệt  được cái đẹp trong cuộc sống qua tranh ảnh, phim ảnh, đồ vật, đồ chơi, các tác phẩm nghệ thuật, các sản phẩm tạo hình…

-  Nhận biết, phân loại cây, con, hoa quả quen thuộc

112. Trẻ thích chăm sóc, bảo vệ cây cối, con vật quen thuộc 

- Điều kiện MT  sống của cây, con, hoa, quả

- Những yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của  cây, con, hoa quả

- Thể hiện sự cảm xúc vui, phấn khởi, thích thú của bản thân qua lời nói, cử chỉ, hành động, nét mặt, ánh mắt…khi chăm sóc , bảo vệ cây cối, con vật quen thuộc

- Cách chăm sóc, bảo vệ cây cối, con vật quen thuộc

113. Trẻ biết chủ động giao tiếp với bạn bè và người lớn gần gũi

- Bắt chuyện, giao tiếp, trò chuyện, trao đổi hoặc kéo dài được cuộc trò chuyện.

- Trả lời các câu hỏi trong giao tiếp.

114. Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

- Cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép.

115. Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.

- Nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép khi được nhận quà, xin lỗi khi làm sai, gặp người lớn chào hỏi.

116. Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời người khác.

- Lắng nghe người khác nói, không ngắt lời người khác.

117. Trẻ biết tôn trọng, hợp ttác, chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn

 

- Lắng nghe, chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn

- Chấp hành và thực hiện sự phân công của người điều hành với thái độ sẵn sàng, vui vẻ.

- Phối hợp với bạn để hoàn thành công việc.

- Chờ đợi tuần tự trong khi tham gia các hoạt động: Xếp hàng, chờ đến lượt, không chen ngang, không xô đầy người khác….

118. Trẻ dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi .

- Hợp tác, chia sẻ, chấp nhận, thích nghi với những  sở thích, ý kiến, của bạn bè trong hoạt động nhóm

- Lắng nghe, tôn trọng ý kiến của bạn bè, cùng nhau thống nhất ý kiến.

- Chơi trong nhóm bạn vui vẻ, thoải mái.

   

 

 

119. Trẻ có nhóm bạn chơi thường xuyên và quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn 

- Rủ bạn cùng chơi.

- Chơi đoàn kết, hợp tác để tạo thành nhóm.

- Thể hiện bằng lời nói, hành động về sự công bằng trong nhóm bạn bè

- Giải quyết mâu thuẫn bằng nhiều cách khác nhau (lời nói, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn)

120. Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định.

- Hàng ngày tổ chức cho trẻ nhặt sác vệ sinh môi trường

121. Trẻ biết nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi trường .

- Nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi trường (không xả rác bừa bãi, bẻ cành, hái hoa...)

122. Trẻ biết tiết kiệm trong sinh hoạt

- Tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khoá vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn

 

               

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ

NĂM HỌC 2019 - 2020

Độ tuổi mẫu giáo 5 - 6 tuổi

Thứ tự

Chủ đề

Chủ đề nhánh

Số tuần

Thời gian thực hiện

1

Trường mầm non - Tết trung thu

Bé vui đón tết trung thu

 

1

Từ 09 - 13/9/2019

Trường MN của bé

1

Từ 16 – 20/10/2019

Lớp học của bé

1

Từ 23 – 27/9/2019

2

Bản thân

 

 Bé giới thiệu về mình

1

Từ 01/9- 04/10/2019

 Cơ thể bé

1

Từ 07 – 11/2019

 Bé cần gì để lớn lên và khoẻ mạnh

1

Từ 14 – 18/10/2019

3

 

Gia đình của bé

 

 Những người thân trong gia đình

1

Từ 21 – 25/10/2018

 Ngôi của bé

1

Từ 28/10 – 01/11/2019

 Những đồ dùng trong gia đình thân quen

1

Từ 04 - 08/11/2019

 Nhu cầu của gia đình

1

Từ 11 – 15/11/2019

4

 

Ngành nghề

 

 

 Ngày hội của Cô giáo

1

Từ 18 – 22/11/2019

 Nghề dệt thổ cẩm

1

Từ 25 – 29/11/2019

 Nghề nông dân

1

Từ 02 – 06/12/2019

 Nghề xây dựng

1

Từ 09 – 13/12/2019

5

 

 

Thế giới động vật

 

Ngày hội của các chú bộ đội

1

Từ 16 – 20/12/2019

 Một số con vật nuôi trong gia đình

1

Từ 23 – 27/12/2019

 Động vật sống dưới nước

1

Từ 30/12 – 03/01/2020

 Một số con vật sống trong rừng.

1

Từ 06 – 10/01/2020

Kết thúc học kỳ 1

6

Tết và mùa xuân

 

Bé vui đón tết

1

Từ 13- 17/1/2020

Nghỉ tết nguyên đán

1

Từ 20 – 31/1/2020

Mùa xuân của bé

1

Từ 03 – 07/2/2020

Những bông hoa mùa xuân

1

Từ 10- 14/2/2020

7

 

Thế giới thực vật - Ngày hội 8/3

 Em yêu cây xanh

1

Từ 17 – 21/2/2020

 Một số loài quả

1

Từ 24 -28/2/2020

 Ngày hội 8/3

1

Từ  02 – 06/3/2020

 Một số loài rau, củ

1

Từ 09 – 13/3/2020

8

Các phương tiện giao thông

 Một số phương tiện giao thông đường bộ - đường sắt

1

Từ 16 – 20/3/2020

Một số PTGT đường thủy – đường hàng không

1

Từ 23 – 27/3/2020

 

 

Một số quy định của luật giao thông

1

Từ 30/3 – 03/04/2020

9

Nước và hiện tượng thiên nhiên

 Nước

1

Từ 06 – 10/4/2020

 Một số hiện tượng tự nhiên

1

Từ 13 – 17/4/2020

 Bé khám phá các mùa trong năm

1

Từ 20 – 24/4/2020

10

11

Quê hương - đất nước - Bác Hồ

Trường tiểu học

 Quê hương em tươi đẹp

1

Từ 27/4– 01/5/2020

 Đất nước

1

Từ 04 – 08/5/2020

 Bé làm quen với Trường Tiểu học Tiên Kỳ

1

Từ 11 – 15/5/2020

 Bác Hồ kính yêu

1

Từ 18 – 22/5/2020

Tổng

35 thực học

                                                                              

 HIỆU TRƯỞNG                                             NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

     (đã ký)                                                                                   P.HIỆU TRƯỞNG

 

TRương Thị Diệu                                                                Vi Thị Thúy